BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6057364095468_2b09c7e44f9706711550f2e40c846076.jpg Z6057364095687_e16cbdafd4dd0e2bcacfb294e84a3162.jpg Z6057364113847_f25df1c0938f8cd0c673bda0fc46ffdc.jpg Z6057364124050_a6b4f761248c0bfa82df5b908ba63ca1.jpg Z6057364146247_badcac85f5748fc87bf3701905752154.jpg Z6057364147277_55e92bb9cc4dfb9cb93b79cbe17af307.jpg Z6038759511888_f6c9912445b43ed1eeb7bffa2407643e.jpg Z6038759530856_f23a70214673e89a150b895f9bdc3c4d.jpg Z6038759514764_dcb2b9253e8d459837674b8fc5e2e11c.jpg Z6038759523440_b365c8730a6d96dc92e8e4fad4a32330.jpg Z6038759502527_cbaff9056d7614bcba00c7e28ba641e6.jpg Z6038759500146_d9fc32cc1f09e773037867ae64642aa3.jpg Z6038759492707_ec7e3195c43b953b5f05b63180a32fcc.jpg Z6038759398514_3fd855f970d7360ab24597407b325b77.jpg Z6038759389195_4f38ea8ac462381015a454932c644ba3.jpg Z6038759379612_5a7db15a97ba1ed2f079595fd8417e44.jpg Z6038760950387_8166754564d134209a00cc4658eb7fb1.jpg Z6038760943950_f6b82ed44ac8d3d9b6cfbbbe13aeace8.jpg Z6038760926448_acdfdafea089fdff63319ad0f361bb2f.jpg Z6038760922760_a94b0b260d1d0f5a91772dd395a7c072.jpg

    Sách - sự đầu tư cho tương lai với chi phí siêu thấp

    SỐ HỌC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Phượng
    Ngày gửi: 14h:56' 19-10-2024
    Dung lượng: 200.4 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I
    KHỐI 5 NĂM HỌC 2022-2023
    SỐ HỌC
    Mức độ 1
    Câu 1: Số “ Bốn mươi bảy phẩy bốn mươi tám “ viết như sau:
    a. 47,480

    b. 47,48

    c. 47,0480

    d. 47,048

    Câu 2: 1 =

    4

    a. 5

    b. 4

    Câu 3: Biết 12,

    c. 3

    d. 1

    4 < 12,14

    Chữ số điền vào ô trống là:
    a. 0

    b. 1

    c. 2

    d. 3

    2

    Câu 4: Hỗn số 3 5 được viết dưới dạng phân số là
    a.

    3
    10

    b.

    6
    5

    c.

    17
    5

    Câu 5: Số thích hợp viết vào chỗ chấm để được: =
    a. 4
    b. 8
    c. 12

    d.

    11
    5

    d. 16

    2

    Câu 6: Hỗn số 4 5 đọc là :
    a. Bốn, hai phần năm
    c. Bốn và năm phần hai
    Câu 7: 3 có phần phân số là:
    a. 3
    b. 4

    b. Bốn và hai phần năm
    d. Bốn mươi hai phần năm
    c. 9

    Câu 8: Phân số thập phân trong các phân số sau là :
    3
    5
    3
    9
     ;
     ;
     ;
    10
    2000
    5
    125

    d.

    a.

    3
    10

    b.

    5
    2000

    c.

    3
    5

    d.

    9
    125

    Câu 9: Số lớn nhất trong dãy số : 4,180 ; 4,2 ; 3,999 ; 4,19 là số nào?
    a. 4,180

    b. 3,999

    c. 4,2

    d. 4,19

    Câu 10: Chuyển phân số 4thành phân số ta được:
    a.
    b.
    c.

    d.

    Câu 11: Chữ số nào trong số 91,53 chỉ hàng phần mười:
    a.

    9

    b. 1

    c. 5

    d.3

    Câu 12: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 7,689 ; 8,967 ; 9,678 là
    a. 6,789
    b. 7,689
    c. 8,967
    d. 9,678
    Câu 13: Chữ số 8 trong số 74,082 thuộc:
    a.
    Hàng chục
    b.
    Hàng đơn vị

    c. Hàng phần mười
    d. Hàng phần trăm

    Câu 14: Phân số nào dưới đây đã tối giản:
    a.

    b.

    c.

    Câu 15: Số “Một trăm hai mươi lăm phẩy sáu” viết như sau:
    a. 125,6

    b. 125,60

    c. 124,6

    d. 125,06

    Câu 16: Rút gọn các phân số sau: ; ; ;
    =

    =

    =

    Câu 17: Tính giá trị biểu thức:
    a. : × = × × = × =
    b. × : = : = × =
    Câu 18: Điền số thích hợp vào ô trống:
    a. = □ (12)
    b. = □(12)
    c. = □(35)
    d. = □(42)
    Câu 19: Tìm x

    d.

    a. x + =
    x
    =−
    x
    =−
    x
    =

    b. - x =
    x =−
    x =

    Câu 20: Tìm x
    x+=
    x
    =−
    x
    =

    x-=
    x
    = +
    x
    =

    Câu 21: Tìm X :
    a. 42 x X = 1428
    X = 1428 : 42
    X = 34
    b. X : 34 = 21
    X
    = 21 x 34
    X
    = 714
    Câu 22: Tính:
    3
    2

    +

    1
    8

    11
    12
    4
    x
    9
    5
    12

    5
    6

    1
    8

    =

    =

    4𝑥5
    9𝑥6

    12
    8

    +
    =

    20
    54

    =

    =

    13
    8

    10
    27

    10
    9

    :

    5
    3

    -

    3
    4

    =

    20
    12

    -

    8
    3

    =

    10
    9

    x

    3
    8

    =



    2
    7

    9
    12

    30
    72

    Câu 23: Tính
    a.
    +−=+−=1
    b.
    − −=−−==
    Câu 24: Tính:
    2
    3

    a.
    2

    c. 3 ×

    +

    5
    4

    =

    3
    7

    =

    2
    7

    8
    12

    +

    15
    12

    =

    23
    12

    b.

    d.

    3
    5

    :

    3
    4

    =

    3
    4
    3
    5

    Câu 25: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ trống:

    x

    4
    3

    =
    =

    21
    28
    4
    5

    -

    8
    28

    =

    13
    28

    =
    =

    Câu 26: Điền dấu (>,<,=) thích hợp vào chỗ chấm:
    9
    9
    4
    9
    4
    2
    a/ 3 10 …2 10 ;
    b/ 3 10 …3 10 ;
    c/ 3 10 …3 5 ;
    9

    9

    4

    TL: a/ 3 10 > 2 10 ;

    9

    4

    b/ 3 10 < 3 10 ;

    2

    c/ 3 10 = 3 5 ;

    3
    2

    d/

    7
    2

    :

    +

    4
    3

    =

    9
    6

    +

    8
    6

    9
    4

    =

    7
    2

    x

    4
    9

    =

    17
    6
    14
    9

    =

    b/

    8
    3

    -

    11
    7

    =

    56
    21

    -

    9

    1

    9

    d/ 5 10 > 2 10

    Câu 27: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi tính:
    1
    1
    2
    4
    2
    a/ 1 2 + 1 3 ;
    b/ 2 3 - 1 7 ;
    c/ 2 3 x 5
    TL: a/

    1

    d/ 5 10 …2 10

    1
    ;
    4
    33
    23
    = 21
    21

    1

    d/ 3 2 :2
    c/

    8
    3

    x

    21
    4

    = 14

    1
    4

    SỐ HỌC
    MỨC ĐỘ 2

    Câu 1: Viết vào chỗ chấm :
    a. Số 7,37 đọc là:……………………………………………………………….
    b. Số 28,3 đọc là: ………………………………………………………………
    Câu 2: Viết số:
    a. Hai mươi tư phẩy năm mươi tám:…………………………………………………
    b. Bốn trăm hai mươi ba phẩy ba trăm linh chín:……………………………………
    Câu 3: Trong các số thập phân 42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538 số thập phân lớn
    nhất là :
    a. 42,538
    b. 41,835
    c. 42,358
    d. 41,538
    4
    7

    Câu 4: Thương của 1 và
    a.

    4
    7

    b.

    14
    7


    7
    4

    c.

    d.

    7
    14

    Câu 5: Tìm số tự nhiên x, sao cho: 24,7 < x < 25,3
    a. 23
    b. 24
    c. 25
    d. 26
    Câu 6: Tích của
    a.

    4
    5

    4
    10

    b.



    20
    5

    20
    10

    Câu 8:
    a.

    4
    7

    ;

    3

    3
    10

    +

    1
    2

    3
    5

    d.
    5
    9

    ;

    ;

    5
    6

    8
    5

    phân số nào có thể viết thành phân số thập

    5

    b. 5
    3
    5

    4
    5

    c.

    Câu 7: Trong các phân số
    phân:
    4
    a. 7



    5

    c. 9

    d. 6

    =…. ? Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
    b.

    4
    7

    c.

    17
    5

    d.

    Câu 9: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống :
    a. 3,2 =
    b. 0,3 =
    c. 4,25 =
    Câu 10:

    d. 1,123 =
    Chuyển hỗn số 6

    3
    8

    thành

    phân số:

    11
    10

    a.

    18
    8

    3
    48

    b.

    c.

    Câu 11: Phân số thập phân
    a. 0,0834

    26
    8

    834
    10

    d.

    51
    8

    viết dưới dạng số thập phân là :

    b. 0,834

    c. 8,34

    Câu 12: Số không bằng 0,2 là :
    2
    20
    a. 10
    b. 100

    d. 83,4

    c.0,2

    d.

    2
    1000

    5

    Câu 13: 3 1000 viết dưới dạng số thập phân là :
    a. 3,5

    b. 3,05

    c. 3,005

    d. 3,15

    Câu 14: Chuyển 0,05 thành phân số thập phân ta được:
    a.
    b.
    c.
    d.
    Câu 15: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản:
    26
    3
    121
    a. 91
    b. 7
    c. 55
    d.
    Câu 16:

    Tính giá trị biểu thức
    5
    2
    1
    𝑥( 3 − 3 )
    4
    =

    5
    4

    x

    1
    3

    5
    12

    =

    Câu 17: Tính giá trị biểu thức
    5

    1

    (3 − 4 : 2 )𝑥
    5
    2
    = (3 – 2 ) x 5
    =
    =

    1
    2
    1
    5

    x

    2
    5

    2
    5

    Câu 18: Tính giá trị biểu thức
    4
    5
    1
    a) 3 𝑥( 6 + 2 )
    =
    =

    4
    3

    x

    4
    3

    16
    9

    Câu 19: Tính giá trị biểu thức .

    =

    1
    :(
    2
    1
    :
    2

    =

    1

    b)

    5
    4
    1
    2



    3
    4

    )

    1

    (3 +
    1

    =(3 +
    5
    6
    5
    3

    =
    =

    :

    5
    3
    1
    𝑥 5 ): 2
    6
    1
    1
    )
    :
    2
    2

    1
    2

    Câu 20: Tính nhanh:
    a. 94 x 12 + 94 x 88
    = 94 x ( 12+88)
    = 94 x 100
    = 9400
    Câu 21: Tính
    a. + × = + =
    Câu 22: Tìm X:
    3
    5
    a. X : 7 = 3 +
    X:

    X

    =

    X

    =

    b. X x
    X x

    3
    7

    6
    3
    6
    7
    3
    4
    3
    4

    b. 2× 1= × =
    1
    3

    6
    3

    =

    x

    X

    =

    X

    =

    10
    3
    :
    4
    4
    10
    3

    3
    7

    = 2:
    =

    b. 537 x 39 – 537 x 29
    = 537 x ( 39 - 29)
    = 537 x 10
    = 5370

    4
    5

    10
    4

    Câu 23: Tìm X:
    a. X - 72 = 144 x 32
    X - 72 = 4608
    X
    = 4608 + 72
    X
    = 4680

    b. X + 532 = 476 x 58
    X + 532 = 27608
    X
    = 27608 - 532
    X
    = 27076

    Câu 24: Tính giá trị biểu thức:
    a. × : 9 = : 9 = × =
    b. : ( × 3 ) = : 2 =
    Câu 25: Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
    5,51 ; 4,32 ; 8,25 ; 5,50 ; 1,15.
    (1,15 ; 4,32 ; 5,50 ; 5,51 ; 8,25.)

    Câu 26: Đánh dấu x vào trước các dãy phân số được xếp theo thứ tự từ bé đến
    lớn.
    a/

    2
    3

    ;

    1
    2

    ;

    3
    5

    ;

    b/

    2
    3

    ;

    ;

    3
    5

    ; c/

    3
    5

    Câu 27: Điền <;>;= vào chỗ chấm:
    2
    3
    7
    3
    3
    10
    a/ 3 + 5 ….. 15 ; b/ 5 - 8 ….. 40
    TL: a/

    2
    3

    +

    3
    5

    >

    7
    15

    ; b/

    3
    5

    -

    3
    8

    <

    10
    40

    ;

    1
    2

    2
    3

    ;

    ;c/ 4 x
    ;c/ 4 x

    ;

    3
    5
    3
    5

    ….
    <

    25
    5
    25
    5

    d/

    ; d/
    ; d/

    1
    2

    ;

    TL: a- S

    15
    80

    =

    1
    6

    ; b/

    27
    30

    =

    9
    10

    ; c/ 10

    =

    ; b- Đ ; c- S ; d- Đ

    SỐ HỌC

    113
    100

    ; d/ 9

    5
    7

    ;

    2
    3

    1
    2
    :3….
    2
    12
    1
    2
    :3 = 12
    2

    Câu 28: Điền đúng (Đ) sai (S) vào ô trống:
    a/

    3
    5

    =

    68
    7

    MỨC ĐỘ 3
    Câu 1: Số “chín đơn vị và tám phần nghìn ” viết là:
    a. 9,8
    b. 9,800
    c. 9,008
    Câu 2: Chữ số 8 trong số 30,584 có giá trị là:
    8
    a. 8
    b. 80
    c. 10
    b.
    Câu 3: Trong các phân số sau, phân số bằng
    a.

    3
    8

    Câu 4: Phân số
    a.

    b.
    3
    25

    3
    10

    3
    10

    c.

    3
    4
    12
    20

    8
    100

    là :
    d.

    27
    36

    được viết dưới dạng phân số thập phân là :
    b.

    30
    100

    c.

    Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
    3
    3
    2
    a. 2 + 7 = 1 - 4
    b. 1 :
    ( a. S

    d.

    d. 9,08

    3
    5

    =

    12
    100

    d.

    6
    50

    5
    3

    b. Đ)

    Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    5
    7
    2
    4
    39 >29
    5 5 > 5 10
    0,9 < 0,1 < 1,2

    96,4 > 96,38

    Câu 7: Phân số nào dưới đây có thể chuyển thành phân số thập phân:
    5
    a.
    b.
    c.
    d. 17
    Câu 8: Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được
    viết là:
    a. 17,53
    b. 17,053
    c. 17,530
    d. 170,53
    Câu 9: Chuyển hỗn số 82thành số thập phân ta được:
    a. 82,049
    b. 82, 49
    c. 8,249
    d. 824,9
    Câu 10: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a. 52,006 = 52,60

    b. 42,070 = 42,7

    c. 32,030 = 32,03

    d. 6,06 = 6,0600

    Câu 11: Tính giá trị biểu thức :
    6− 4 : 1
    =−:
    =−3
    =

    7 − 2×2
    =−×
    =−
    =

    Câu 12: Tìm y, biết:
    1
    2
    4
    a) 𝑦 + 2 𝑥 5 = 7
    𝑦+
    𝑦=
    b)

    (

    2
    5

    +

    1
    5
    4
    7
    4
    7

    4
    7
    1
    5

    =


    𝑦=

    ): 𝑦 =

    34
    35

    13
    35

    17
    5

    Câu 13: Tìm x, biết:
    1
    5
    5
    a) 𝑦: ( 7 + 3 ) = 4
    𝑦:

    38
    21

    𝑦=
    𝑦=

    =
    5
    𝑋
    4
    95
    42

    b) 𝑦 −

    5
    4
    38
    21

    𝑦−

    Câu 14: Tìm x, biết:
    3
    4
    15
    a) 𝑋 − 8 = 5 𝑥 14
    𝑋−
    X=

    6
    7
    69
    56

    3
    8

    =

    +

    6
    7

    3
    8

    Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện
    7
    2
    7
    1
    a) 3 𝑥 3 + 3 𝑥 3
    7
    3
    7
    3
    7
    3

    =
    =
    =
    b)

    8
    5

    2

    𝑥( 3 +
    𝑥1

    𝑥𝑋 = 9:
    8
    5

    1
    5
    𝑥3
    5
    1
    =
    3

    𝑦=2+
    𝑦=

    X =

    17
    5
    34 17
    𝑦 = 35 : 5
    2
    𝑦= 7

    :𝑦 =

    3
    8

    𝑥𝑋 = 24

    1
    3

    )

    7
    3

    =2
    2
    1
    3

    𝑋 = 24:
    𝑋 = 15

    8
    5

    SỐ HỌC
    MỨC ĐỘ 4
    5
    3

    Câu 1: 8 trừ đi số nào thì được
    19
    3

    a.

    13
    3

    b.

     ?

    8
    24

    c.

    5
    24

    d.

    Câu 2: Phân số được viết dưới dạng số thập phân là:
    a. 14,2
    b.0,140
    c.0,56
    d. 25,14
    3
    4

    Câu 3: Phân số bé nhất trong các phân số
    3
    4

    a.

    b.

    5
    8

    c.

    2
    5

    3
    4

    Câu 5: Bớt

    b.
    2
    3

    Câu 6:

    b.

    =

    7
    9
    1
    4

    𝑥

    2
    4

    c.

    2
    3

    1
    4

    5
    16

    1

    7
    4



    7
    3

     ;

    8
    35

    𝑥

    3
    7

     ;

     ;

    18
    70

    30
    40

    là :
    d.

    18
    70

    5
    3

    c. 1

    4
    3

    d.

    𝑥

    1
    2

    1
    5

    9𝑥12𝑥5𝑥6
    3𝑥18𝑥10𝑥12
    9𝑥12𝑥5𝑥3𝑥2
    = 3𝑥2𝑥9𝑥5𝑥2𝑥12
    1
    2

    b)

    +
    1

    4
    5

    ) + (3 +

    +
    2
    3

    3
    4

    +
    1

    2
    3

    +

    ) + (4 +

    3
    4

    1
    2

    7
    3

    b)
    1

    ) + (5 +

    4
    5

    =

    =

    =
    =

    7
    3
    7
    3
    7
    3

    :

    4
    7


    =

    )

    3
    4

    =1+1+1+1
    4

    là :

    3
    7

    =

    = (2 +
    𝑥

    30
    40

    4
    4

    d.

    4
    7
    9
    4
    𝑥7
    5

    Câu 8: Tính nhanh
    1
    1
    1
    a) 2 + 3 + 4 +
    7
    3

    2
    5

    c.

    Câu 7: Tính nhanh
    7
    5
    5
    a) 9 𝑥 16 : 9 𝑥
    =

     ;

    d.

    8
    35

    thêm bao nhiêu sẽ được

    1
    3

    a.

    18
    120

     ;

    từ 1 sẽ được

    3
    4

    a.

    b.

    5
    8

    18
    120

    Câu 4: Phân số lớn nhất trong các phân số
    a.

     ;

    7

    𝑥( 4 −
    𝑥1

    3
    4

    )

    7
    3

    :

    4
    3

    Câu 9: Viết 4 phân số bằng phân số
    hơn 10.
    Đáp án:

    ;

    ;

    sao cho mỗi phân số có tử số là số lẻ nhỏ

    ;

    Câu 10:Viết 3 phân số khác nhau có cùng tử số là số lẻ nhỏ nhất mà mỗi phân số
    đó đều lớn hơn phân số
    Đáp án:

    ;

    ;

    Câu 11: Tính nhanh:
    81𝑥56
    a/ 7𝑥9
    Đáp án: a/

    9𝑥9𝑥7𝑥8
    7𝑥9

    b/

    = 72

    b/

    96𝑥84.
    14𝑥24.

    4𝑥4𝑥6𝑥3𝑥7𝑥2𝑥2
    2𝑥7𝑥4𝑥6

    = 24

    Câu 12: Hiệu của hai số là 128. Biết số thứ nhất bằng

    5
    7

    số thứ hai. Tìm hai số

    đó.
    Giải
    Số thứ nhất là: 128 : (7-5) x 5 = 320
    Số thứ hai là: 320 + 128 = 448
    ĐS: 320 và 448
    3

    Câu 13: Hiệu của hai số là 420. Biết số thứ nhất bằng 1 4 số thứ hai. Tìm hai số
    đó.
    Giải
    3
    7
    14= 4
    Số thứ nhất là: 420 : (7-4) x 7 = 980
    Số thứ hai là: 980 – 420 = 560
    ĐS: 980 và 560
    Câu 14: Hai số có trung bình cộng là 125 và hiệu là 32. Tìm số lớn
    Giải
    Tổng của hai số là: 125 x 2 = 250
    Số lớn là: (250 + 32) : 2 = 141
    ĐS: 141
    Câu 15: Hai số có tổng bằng 258. Biết rằng nếu lấy số lớn chia cho số bé thì được
    thương là 2 và số dư là 21. Tìm số bé.
    Giải:

    Nếu bớt số lớn đi 21 thì số lớn còn lại gấp đôi số bé.
    Nếu bớt số lớn đi 21 thì tổng của hai số là 258 – 21 = 237
    Số bé là 237 : (2+1) = 79
    ĐS: 79
     
    Gửi ý kiến