BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

TÀI NGUYÊN ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z6057364095468_2b09c7e44f9706711550f2e40c846076.jpg Z6057364095687_e16cbdafd4dd0e2bcacfb294e84a3162.jpg Z6057364113847_f25df1c0938f8cd0c673bda0fc46ffdc.jpg Z6057364124050_a6b4f761248c0bfa82df5b908ba63ca1.jpg Z6057364146247_badcac85f5748fc87bf3701905752154.jpg Z6057364147277_55e92bb9cc4dfb9cb93b79cbe17af307.jpg Z6038759511888_f6c9912445b43ed1eeb7bffa2407643e.jpg Z6038759530856_f23a70214673e89a150b895f9bdc3c4d.jpg Z6038759514764_dcb2b9253e8d459837674b8fc5e2e11c.jpg Z6038759523440_b365c8730a6d96dc92e8e4fad4a32330.jpg Z6038759502527_cbaff9056d7614bcba00c7e28ba641e6.jpg Z6038759500146_d9fc32cc1f09e773037867ae64642aa3.jpg Z6038759492707_ec7e3195c43b953b5f05b63180a32fcc.jpg Z6038759398514_3fd855f970d7360ab24597407b325b77.jpg Z6038759389195_4f38ea8ac462381015a454932c644ba3.jpg Z6038759379612_5a7db15a97ba1ed2f079595fd8417e44.jpg Z6038760950387_8166754564d134209a00cc4658eb7fb1.jpg Z6038760943950_f6b82ed44ac8d3d9b6cfbbbe13aeace8.jpg Z6038760926448_acdfdafea089fdff63319ad0f361bb2f.jpg Z6038760922760_a94b0b260d1d0f5a91772dd395a7c072.jpg

    Sách - sự đầu tư cho tương lai với chi phí siêu thấp

    19 VÒNG TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Phượng
    Ngày gửi: 09h:29' 10-01-2025
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 4
    VÒNG 1
    Bài 1. Trâu vàng uyên bác. Điền chữ hoặc từ thích hợp vào chỗ trống.
    Câu 1. Sự tích hồ ......... bể.
    Câu 2. Đ......àn kết
    Câu 3. Nhâ........ đạo
    Câu 4. Lá trầu khô giữa ....... trầu.
    Câu 5. Dế .......... bênh vực kẻ yếu.
    Câu 6. Một cây làm chẳng nên .............
    Câu 7. Nh.....n ái
    Câu 8. Ở ......... gặp lành.
    Câu 9. Nhân .............ậu
    Câu 10. Thương người như thể ............... thân.
    Câu 11. Trong tiếng "hoài" thì âm đầu là chữ .............
    Câu 12. Điền từ còn thiếu vào câu thơ:
    "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh
    Non xanh ..............ước biếc như tranh họa đồ"
    Cấu 13. Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:
    "Anh em như thể chân tay
    Rách .............ành đùm bọc, dở hay đỡ đần".
    Câu 14. Bài thơ "Truyện cổ nước mình" do nhà thơ Lâm Thị ......... Dạ viết.
    Câu 15. Trong bài thơ "Nàng tiên Ốc" thì bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng
    biếc ..........
    Câu 16. Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:
    "Khôn ngoan đối đáp người ngoài
    Gà cùng một mẹ chớ hoài ............... nhau".
    Câu 17. Từ "hoài" có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là thanh .............uyền.
    Câu 18. Hãy chỉ ra vần của tiếng "lành": Vần của tiếng "lành" là ................. anh
    Câu 19. Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc .............úp đỡ là từ ức hiếp.
    Câu 20. Trái nghĩa với từ nhân hậu hoặc yêu thương là từ độc á.................
    Câu 21. Non ……………nước biếc
    Câu 22. Một ……….. ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
    Câu 23. Quê Hương là chùm …………….ngọt.
    Câu 24. Thương người như thể …………..thân.
    Câu 25. Lá lành đùm lá………….
    Cấu 26. Cây …………không sợ chết đứng.
    Câu 27. Câu “ Ở hiền gặp ………” khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp,
    may mắn.
    Câu 28. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Từ trái nghĩa với từ “đùm bọc” hoặc “ ………..
    đỡ” là từ “ức hiếp”
    Câu 29. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
    “Mẹ vui, con có quản gì
    Ngâm thơ, kể chuyện, rồi thì ………….ca”. (Mẹ ốm – Trần Đăng Khoa)

    Câu 30. Trong tiếng “tâm” thì âm đầu là chữ ……….
    Câu 31. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét
    trũng gọi là thuyền độc…………
    Câu 32. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Nhân vật trong truyện có thể là người, là con
    vật, đồ vật, cây cối, ….. được ……….hóa.
    Câu 33. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: “Mai …………” nghĩa là nấp sẵn ở nơi kín đáo
    để đánh bất ngờ.
    Câu 34. Giải câu đố:
    Bình minh tôi hót tôi ca
    Thêm huyền thành chữ phong ba dập vùi?
    Chữ thêm huyền là chữ gì? Trả lời: Chữ ………….
    Câu 35. Giải câu đố:
    Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây
    Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?
    Đố là cái gì? Trả lời: cái ………bàn.
    Câu 36. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm:
    Nhiễu điều phủ lấy giá gương
    Người trong một …………..phải thương nhau cùng.
    Câu 37. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Uống nước …………….nguồn.
    Câu 38. Môi hở ………….lạnh.
    Câu 39. Bầu ơi thương ……………bí cùng
    Câu 40. Nhường ………….sẻ áo
    Câu 41. Ngựa chạy có bầy…………….bay có bạn.
    Câu 42. Thuận buồm…………….gió
    Câu 43. Thức khuya dậy…………..
    Câu 44. Vần của tiếng “lành” là vần……………
    Câu 45. Điền từ còn thiếu: Kể lại một chuỗi sự việc có đầu có cuối, liên quan đến một hay
    một số nhân vật được gọi là…………truyện. Mỗi câu chuyện cần nói lên được một điều
    có ý nghĩa.
    Câu 46. Từ có chứa tiếng “nhân” chỉ lòng thương người là từ nhân ………ĩa
    Câu 47. Điền từ còn thiếu trong câu thơ sau:
    Cả đời đi gió đi sương
    Bây giờ giờ mẹ lại gần giường tập………….
    Câu 48. Trong bài thơ: “Nàng tiên Ốc”, bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu biêng biếc
    ……….
    Câu 49. Trái nghĩa với từ “nhân hậu” hoặc “yêu thương” là từ “ độc…………”
    Bài 2. Chọn đáp án đúng
    Câu 1. Tiếng "ăn" có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
    a. âm đầu, vần
    b. âm chính
    c. âm đệm d. âm chính, thanh điệu (vần)
    Câu 2. Từ trong tiếng Việt gồm có mấy dấu thanh?
    a. năm
    b. sáu
    c. ba
    d. bốn
    Câu 3. Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

    a. âm chính, vần
    b. vần, âm đầu
    c. âm chính, thanh điệu
    d. âm đầu, âm chính
    Câu 4. Từ "máy vi tính" do mấy tiếng tạo thành?
    a. ba
    b. hai
    c. bốn
    d. một
    Câu 5. Trong tiếng "tâm" có âm cuối là chữ nào?
    a. â
    b. t
    c. m
    d. âm
    Câu 6. Trong câu "Tháp Mười đẹp nhất bông sen." có mấy tiếng?
    a. tám
    b. ba
    c. chín
    d. sáu
    Câu 7. Thủy tộc là loài vật sống ở đâu?
    a. trên trời
    b. trên cây
    c. trên mặt đất
    d. dưới nước
    Câu 8. Trong tiếng "hoàng" có âm đệm nào?
    a. h
    b. a
    c. o
    d. ng
    Câu 9. Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?
    a. sắt
    b. cây gỗ
    c. xi măng
    d. thép
    Câu 10. Từ trong tiếng Việt gồm có mấy thanh?
    a. bốn
    b. năm
    c. sáu
    d. bẩy
    Câu 11. Tiếng “ơn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
    a. âm đầu, vần
    b. âm chính
    c. âm đệm
    d. vần, thanh điệu
    Câu 12. Trong tiếng “sấm” có âm cuối là chữ nào?
    a. a
    b. s
    c. m
    d. âm
    Câu 13. Tiếng “hiền” có chứa thanh gì?
    a. thanh huyền
    b. thanh ngang
    c. thanh sắc
    d. thanh hỏi
    Câu 14. Tiếng “phận” có âm đầu là chữ gì?
    a. ph
    b. p
    c. h
    d. âm
    Câu 15. Từ nào viết sai chính tả?
    a. run rẩy
    b. dàn dụa
    c. rung rinh
    d. dào dạt
    Câu 16. Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?
    a. h
    b. o
    c. a
    d. ng
    Câu 17. Từ “nhà chung cư” do mấy tiếng tạo thành?
    a. ba
    b. bốn
    c. năm
    d. sáu
    Câu 18. Trong bài “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu: (SGK, TV4 tập 1), Dế Mèn đã bênh vực ai?
    a. Chị Nhà Trò
    b. Dế Trũi
    c. Kiến
    d. ong
    Câu 19. Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ người?
    a. nhân duyên
    b. nhân viên
    c. nhân đạo
    d. nhân dịp
    Câu 20. Từ nào có chứa tiếng “nhân” dùng để chỉ lòng thương người?
    a. nhân chứng
    b. nhân quả
    c. nhân tố
    d. nhân hậu
    Câu 21. Tên một vật chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n:
    Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây
    Nhìn mặt tôi, sẽ xem ngay hướng nào?
    a. la bàn
    b. bản đồ
    c. cái làn
    d. cái lá
    Câu 22. Nghỉ hè, Ni-ki-ta, Gô-sa và Chi-ôm-ca trong câu chuyện “Ba anh em” (SGK, TV
    4, tập 1, tr.13) đã về thăm ai?

    a. ông nội
    b. bà nội
    c. bà ngoại
    Câu 23. Mỗi tiếng thường có mấy bộ phận?
    a. ba
    b. bốn
    c. năm

    d. ông ngoại
    d. sáu

    Bài 3. Phép thuật mèo con. Hãy ghép 2 ô trống chưa nội dung tương đồng hoặc bằng
    nhau thành cặp đôi.
    1 Của cải
    5. ứng dụng
    8.Đốc thúc
    2.Tha bổng
    6.Ung dung
    2.Ân xá
    6.Thong thả
    9.Tủn mủn
    7.Dành dụm 10.Trình bày
    3.Chăm chỉ
    4.Gắn bó
    5.Vận dụng
    9.Vụn vặt
    8.Đôn đốc
    4.Khăng khít 7.Tiết kiệm
    3.Cần cù
    10.Phát biểu
    1 Tài sản

    VÒNG 2
    Bài 1. Chuột vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đề)
    Bảng 1

    Bảng 2

    Bảng 3

    Cho các từ sau:
    Rất xinh
    bãi bờ
    chạy rất nhanh
    long lanh
    lung linh
    Lạnh lùng
    xe máy
    sạch sành sanh
    cái bàn này
    màu sắc
    Xe đạp
    hình dạng
    đồng ruộng
    Từ nào là: Từ ghép có nghĩa tổng hợp? Từ ghép có nghĩa phân loại? Từ láy?
    * Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.
    1,Lầu
    5.Che chở
    7.Cơ bản
    1.Gác
    4.Cần cù
    2.Nhặt
    6.Cặp
    7.Căn bản
    8.Vẹn toàn
    10.Chắc
    3.Lòng
    6.Đôi
    3.Dạ
    9.Cấp bách
    10.Rắn
    4.Chịu khó
    5.Bênh vực
    8.Chu đáo
    9.Gấp rút
    2.Lượm
    Bài 2. Chọn đáp án đúng
    Câu 1. Từ "liêu xiêu" được gọi là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là từ láy có tiếng "hiền"?
    a. hiền lành
    b. hiền hậu
    c. hiền hòa
    d. hiền dịu
    Câu 3. Từ "nhỏ nhoi" được phân loại là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 4. Trong các từ sau, từ láy âm đầu là từ nào?
    a. xinh xinh
    b. lim dim
    c. làng nhàng
    d. bồng bềnh
    câu 5. Trái nghĩa với từ "hiền lành"?
    a. vui tính
    b. độc ác
    c. hiền hậu
    d. đoàn kết
    Câu 6. Từ nào cùng nghĩa với từ "đoàn kết"?
    a. trung hậu
    b. vui sướng
    c. đùm bọc
    d. đôn hậu
    Câu 7. Trong câu thơ sau có mấy từ phức: Mang theo truyện cổ tôi đi
    Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa?
    a. 3
    b. 2
    c. 6
    d. 4
    Câu 8. Từ nào cùng nghĩa với từ "nhân hậu"?
    a. nhân từ
    b. vui vẻ
    c. đoàn kết
    d. đùm bọc
    Câu 9. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?
    a. nhỏ nhắn
    b. nhỏ nhẹ
    c. nhỏ nhoi
    d. nho nhỏ
    Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép tổng hợp có tiếng "nhà"
    a. nhà máy
    b. nhà chung cư c. nhà trẻ
    d. nhà cửa
    Câu 11. Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “người”?
    a. nhân đức
    b. nhân hậu
    c. nhân dân
    d. nhân từ
    Câu 12. Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?
    a. ức hiếp
    b. cưu mang
    c. bênh vực
    d. ngăn chặn
    Câu 13. Tìm tên vật xuất hiện trong câu thơ sau:
    Lá bàng đang đỏ ngọn cây.
    ………giang mang lạnh đang bay ngang trời.
    a. cò
    b, sếu
    c. vạc
    d. hạc

    Câu 14. Dế Mèn trong bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” có thể nhận danh hiệu nào
    dưới đây? (SGK, TV4, tập 1.tr.15,16)
    a. hiệp sĩ
    b. y sĩ
    c. bác sĩ
    d. ca sĩ
    Câu 15. Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây.
    Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào. Là cái gì?
    a. mặt trời
    b. đồng hồ
    c. quả địa cầu
    d. la bàn
    Câu 16. Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không thể thiếu trong một câu chuyện?
    a. vui vẻ
    b. tâm lí nhân vật
    c. nhân vật
    d. hài hước
    Câu 17. Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau:
    Thị thơm thị giấu người thơm
    Chăm ………thì được áo cơm cửa nhà.
    a. làm
    b. học
    c. chỉ
    d. ngoan
    Câu 18. Từ nào trái nghĩa với từ “hiền lành”?
    a. vui tính
    b. độc ác
    c. hiền hậu
    d. đoàn kết
    Câu 19. Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”?
    a. nhân loại
    b. nhân tài
    c. công nhân
    d. nhân ái
    Câu 20. Giải câu đố:
    Để nguyên – tên một loài chim
    Bỏ sắc – thường thấy ban đêm về trời.
    Đố là những từ gì?
    a. vẹt – sáo
    b. sao – mây
    c. khướu – sao
    d. sáo – sao
    Câu 21. Chỉ còn truyện cổ thiết tha
    Cho tôi nhận mặt……….của mình.
    a. ông cha
    b. anh em
    c. bố mẹ
    d. chị em
    Câu 22. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:
    Đời cha ông với đời tôi
    Như con sông với chân trời đã xa
    a. so sánh
    b. nhân hóa
    c. so sánh và nhân hóa d. cả 3 đáp án
    Câu 23. Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ….. của nhân vật nói lên điều gì ở
    nhân vật?
    a. tính cách
    b. ngoại hình
    c. sở thích
    d. số phận
    Câu 24. Từ nào trái nghĩa với từ “nhân hậu”?
    a. vui vẻ
    b. độc ác
    c. giúp đỡ
    d. đoàn kết
    Câu 25. Từ nào viết sai chính tả?
    a. lí lẽ
    b. núi non
    c. lúng lính
    d. lung linh
    Câu 26. Từ nào viết đúng chính tả?
    a. dau muống
    b. di chuyển
    c. rạt rào
    d. rông bão
    Câu 27. Từ nào khác với từ còn lại?
    a. nhân hậu
    b. nhân dân
    c. nhân ái
    d. nhân từ
    Bài 3. Điền từ hoặc chữ vào chỗ chấm.
    Câu 1. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Gió bắt đầu thổi rào ..........ào.
    Câu 2. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Một làn hơi ............è nhẹ tỏa trên mặt nước.

    Câu 3. Điền từ còn thiếu vào câu sau: Uống nước ............ớ nguồn.
    Câu 4. Bài thơ "Tre Việt Nam" do nhà thơ Nguyễn D........... viết.
    Câu 5. Điền từ còn thếu vào đoạn thơ sau:
    Loài tre đâu chịu mọc ................
    Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường.
    Câu 6. Từ có hai tiếng có nghĩa tạo thành gọi là từ ...........ép
    Câu 7. Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau:
    Tre xanh xanh tự bao giờ
    Truyện ngày xưa đã có bờ ............ xanh
    Câu 8. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm để tạo từ láy trong câu: Ánh mặt trời chiếu xuống
    mặt nước hồ lấp ................ánh
    Câu 9. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần .............ần biến
    mất.
    Câu 10. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Em bé rất ngoan ...............oãn.
    Câu 11. Trong bài văn kể chuyện, nhiều khi cần miêu tả …………..hình của nhân vật.
    Câu 12. Vì sao tác giả trong bài thơ “Truyện cổ nước mình” lại yêu truyện cổ nước nhà?
    Trả lời: Vì truyện cổ nước mình vừa ……………… lại tuyệt vời sâu xa.
    Câu 13. Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng được gọi là thuyền gì?
    Trả lời: thuyền ………….mộc.
    Câu 14. Những người nào trong bài thơ “Mẹ ốm” (SGK, tv4, tập 1, trang 9) đã cho mẹ
    trứng và cam?
    Trả lời: cô bác …………….làng
    Câu 15. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu
    ngoặc …………hay dấu gạch đầu dòng.
    Câu 16. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm.
    “Tre xanh
    Xanh tự bao giờ?
    Chuyện ngày xưa……….đã có bờ …….xanh”. (SGK, TV4, tr.41)
    Câu 17. Quanh đôi……..mẹ đã nhiều nếp nhăn.
    Câu 18. Lời ông cha dạy cũng vì đời …………
    Câu 19. Ở ………….gặp lành.
    Câu 20. Thuận buồm ………….gió.
    Câu 21. Chị ngã em ………….
    Câu 22. Nơi chôm rau …………rốn.
    Câu 23. Chân cứng đá ……………mềm.
    Câu 24. Thức khuya dậy …………..
    Câu 25. Mẹ…………….đất nước, tháng ngày của con.
    VÒNG 3
    Bài 1: Phép thuật mèo con. (Tìm cặp tương ứng.)
    Bảng 1
    Gian dối
    Màu xanh
    Xanh biếc

    Lạnh lùng

    Lạnh lẽo

    Tim tím
    Bình minh
    Tự trọng

    Thành Thăng
    Long
    Hoàng hôn
    Long Thành
    Màu xanh

    Tự cao
    Lừa đảo
    Tự kiêu

    Màu tím
    Màu đỏ
    Tự tin

    Buổi sớm
    Đồng lòng
    Nhân hậu

    Nhân ái
    Đo đỏ
    Đoàn kết

    Tự tin

    Bảng 2
    Nhân hậu

    Trung thực

    Tự cao

    Xế chiều
    Ban mai
    Hiển minh

    Tự kiêu
    Lừa đảo
    Xanh biếc

    Trung thực
    Lạnh lùng
    Xanh biếc
    Màu xanh

    Đức độ, sáng
    suốt
    Lạnh nhạt
    Tự kiêu
    Thật thà

    Gian dối
    Bình minh
    Tự trọng

    Thật thà
    Nhân ái
    Đức độ, sáng
    suốt

    Hoàng hôn

    Tuổi dậu

    Bảng 3
    Đồng lòng

    Gian dối
    Xế chiều
    Tự cao

    vua
    Lừa đảoTuổi già

    Hiển minh
    Đoàn kết
    Bệ hạ

    * Chuột vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đề.)
    Bảng 1

    Bảng 2

    Bảng 3

    Bảng 4

    Bài 2. Chọn đáp án đúng:
    Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
    a. san sẻ
    b. sang sảng
    c. sang sông
    d. sản vật
    Câu 2. Từ nào là từ mà tiếng "trung" có nghĩa là "giữa"?
    a. trung thành
    b. trung hiếu
    c. trung thu
    d. trung nghĩa
    Câu 3. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
    a. nhân ái
    b. nân ái
    c. nưu luyến
    d. dộn dàng
    Câu 4. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
    a. phố phường
    b. lúng liếng
    c. vui tươi
    d. tình cảm
    Câu 5. Trong câu thơ "Hạt mưa mải miết trốn tìm" sự vật nào được nhân hóa?
    a. trốn
    b. hạt
    c. mắt
    d. hạt mưa
    Câu 6. Từ nào cùng nghĩa với từ "trung thực"?
    a. trung thành
    b. thật thà
    c. trung thu
    d. trung hiếu
    Câu 7. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
    a. núng niếng
    b. đậu lành
    c. biền biệc
    d. biệt tích
    Câu 8. Trong câu "Nhà ở vùng này phần lớn làm bằng gỗ xoan." Bộ phận nào trả lời cho
    câu hỏi "bằng gì?"
    a. bằng gỗ xoan
    b. gỗ
    c. phần lớn gỗ xoan
    d. xoan
    Câu 9. Từ nào trái nghĩa với từ "trung thực"?
    a. trung thu
    b. trung nghĩa
    c. giả dối
    d. trung hòa
    Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chỉ hiện tượng?
    a. hoa hồng
    b. sấm chớp
    c. sách vở
    d. cô giáo
    Câu 11. Từ nào là danh từ chỉ người?
    a. mưa rào
    b. tia nắng
    c. chớp
    d. bác sĩ
    Câu 12. Câu thơ: “Cây đào trước cửa lim dim mắt cười” sự vật nào được nhân hóa?
    a. cây đào
    b. lim dim
    c. cửa
    d. mắt

    Câu 13. Câu:
    Mang theo truyện cổ tôi đi
    Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
    Có mấy từ phức?
    a. ba
    b. bốn
    c. năm
    d. sáu
    Câu 14. Có mấy từ phức trong câu sau:
    Chỉ còn truyện cổ thiết tha
    Cho tôi nhận mặt ông cha của mình
    a. ba
    b. bốn
    c. năm
    d. sáu
    Câu 15. Từ gồm 1 tiếng gọi là gì?
    a. từ phức
    b. từ đơn
    c. từ láy
    d. từ ghép
    Câu 16. Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ: Hạt mưa mải miết trốn tìm?
    a. trốn
    b. hạt
    c. mắt
    d. hạt mưa
    Câu 17. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu:
    Đời cha ông với đời tôi
    Như con sông với chân trời đã xa. (Truyện cổ nước mình, Lâm Thị Mỹ Dạ)
    a. so sánh
    b. nhân hóa
    c. so sánh và nhân hóa d. cả 3 đáp án
    Câu 18. Từ nào viết sai chính tả?
    a. rời rạc
    b. dản dị
    c. giục giã
    d. dịu dàng
    Câu 19. Từ nào là từ ghép?
    a. thầm thì
    b. lượn lờ
    c. đất trời
    d. chẹo lẹo
    Câu 20. Từ nào là từ đơn?
    a. trung thành
    b. nhà
    c. mặt trăng
    d. con thuyền
    Câu 21. Từ nào là từ láy?
    a. công ơn
    b. ghi nhớ
    c. mây núi
    d. long lanh
    Câu 22. Trong câu chuyện, cốt truyện thường có mấy phần?
    a. một
    b. hai
    c. ba
    d. bốn
    Câu 23. Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ:
    Bão bùng thân bọc lấy thân
    Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm. (Tre Việt Nam – Nguyễn Duy)?
    a. tay
    b. bão
    c. tre
    d. thân
    Câu 24. Từ nào là từ ghép?
    a. nghiêng nghiêng
    b. sấm chớp
    c. núng nính
    d. dạt dào
    Bài 3. Điền từ hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm
    Câu 1. Điền từ phù hợp: “Phối hợp những tiếng có âm đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và
    vần) giống nhau. Đó là các từ ……….”
    Câu 2. Điền từ phù hợp: Nhường cơm sẻ ………….
    Câu 3. Điền từ phù hợp: lá lành ………..lá rách.
    Câu 4. Điền từ phù hợp: Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ ……….
    Câu 5. Điền từ phù hợp: Ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau. Đó là các từ……..
    Câu 6. Giải câu đố:
    Để nguyên là quả núi

    Chẳng bao giờ chịu già
    Có sắc vào thành ra
    Vật che đầu bạn gái
    Từ để nguyên là từ gì?
    Trả lời: Từ…….
    Câu 7. Điền từ phù hợp: môi hở ……….lạnh.
    Câu 8. Điền từ phù hợp: Từ gồm hai hay nhiều tiếng gọi là từ …………
    Câu 9. Điền từ phù hợp: Hiền như ……….
    Câu 10. Điền từ phù hợp: Dữ ………..cọp.

    VÒNG 4
    Bài 1: Phép thuật mèo con. (Tìm cặp tương ứng.)
    Bảng 1

    Giáo dục
    Phi cơ
    Phép lạ
    Quốc vương

    Học sinh
    Thông minh
    Giang sơn
    Hạt thóc

    Bảng 2
    Học trò
    Trung thực
    Phép màu
    Nhà vua
    Bảng 3

    Thật thà
    Đất nước
    Thông thái
    Đào tạo

    Họa sỹ
    Hạt lúa
    Máy bay
    Người vẽ tranh

    Hạt thóc
    Đất nước
    Giang sơn
    Phép lạ

    Học trò
    Quốc vương
    Nhà vua
    Người vẽ
    tranh

    Phép màu
    Người vẽ tranh
    Thông thái
    Phù Đổng
    Thiên Vương

    Phép lạ
    Đất nước
    Thông thái
    Phù Đổng
    Thiên Vương

    Thánh Gióng
    Tàu hỏa
    Trung thực
    Thông minh

    Bảng 4
    Thánh Gióng
    Tàu hỏa
    Học sinh
    Hạt đậu phộng

    Xe lửa
    Họa sỹ
    Học sinh
    Hạt đậu phộng

    Giang sơn
    Hạt lạc
    Phép màu
    Xe lửa

    Học trò
    Thật thà
    Hạt lúa
    Hạt lạc

    Thông minh
    Thật thà
    Họa sĩ
    Trung thực.

    Bài 2. Chọn đáp án đúng
    Câu 1. Trong các từ sau, từ nào là động từ?
    a. uống nước
    b. đất nước
    c. nước non
    d. sông nước
    Câu 2. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a. trưa hè
    b. bữa trưa
    c. bữa chưa
    d. trời chưa mưa
    Câu 3. Trong các động từ sau, động từ nào không chỉ hoạt động?
    a. đùa vui
    b. bắt
    c. nổi lên
    d. viết
    Câu 4. Trong các thành phố miền Trung sau, thành phố nào là cố đô của nước Việt Nam?
    a. Quảng Trị
    b. Huế
    c. Quảng Nam
    d. Đà Nẵng
    Câu 5.Trung thu độc lập" anh chiến sĩ đã nghĩ tới ai khi đứng gác trong đêm
    Trung thu?
    a. các em
    b. ông nội
    c. bà nội
    d. bố mẹ
    Câu 6. Trong các thành phố sau, thành phố nào được gọi là thành phố hoa phượng đỏ?
    a. Quảng Bình
    b. Hạ Long
    c. Hòa Bình
    d. Hải Phòng
    Câu 7. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a. buồng cau
    b. buồng ngủ
    c. buồng chuối
    d. buồng rầu
    Câu 8. Trong các từ sau, từ nào viết đúng tên riêng nước ngoài?
    a. Tô-Ki-Ô
    b. Tô Ki Ô
    c. Tô-ki-ô
    d. Tô ki ô
    Câu 9. Trong các thành phố sau, thành phố nào là thủ đô của nước Việt Nam?
    a. Hà Nội
    b. Ninh Bình
    c. Hà Nam
    d. Hà Tây
    Câu 10. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a. chung gian
    b. trung gian
    c. trung thực
    d. trung thu
    Câu 11. Từ nào là từ ghép?
    a. nhỏ nhoi
    b. nhỏ bé
    c, nhỏ nhắn
    d. nho nhỏ
    Câu 12. Từ “liêu xiêu” được phân loại là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 13. Từ nào không phải là từ láy?
    a. thanh thanh
    b. tiên tiến
    c. yên ấm
    d. cheo leo

    Câu 14. Từ nào là từ ghép phân loại?
    a. cây cối
    b. xe cộ
    c. hoa hồng
    d. ruộng đồng
    Câu 15. Từ nào là từ ghép tổng hợp có tiếng “nhà”?
    a. nhà máy
    b. nhà chung cư
    c. nhà trẻ
    d. nhà cửa
    Câu 16. Từ nào là từ láy?
    a. thắm thiết
    b. thắm hồng
    c. tươi thắm
    d. đỏ thắm
    Câu 17. Từ “thao thức” được phân loại là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 18. Có mấy từ ghép trong câu: “Đôi mắt ông lão đỏ đục và giàn giụa nước mắt”?
    a. 4
    b. 5
    c. 2
    d. 3
    Câu 19. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu: “Hiền như bụt”?
    a. so sánh
    b. nhân hóa
    c. so sánh và nhân hóa d. cả 3 đáp án
    Câu 20. Từ nào là từ láy âm đầu?
    a. xinh xinh
    b. lim dim
    c. làng nhàng
    d. bồng bềnh
    Câu 21. Ghép những tiếng có nghĩa với nhau gọi là từ gì?
    a. từ ghép
    b. từ láy
    c. từ đơn
    d. từ đồng nghĩa
    Câu 22. Từ “nhỏ nhoi” được phân loại là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 23. Chọn từ phù hợp:
    Nếu chúng mình có phép lạ
    …………triệu vì sao xuống cùng.
    a. Túm
    b. Vặt
    c. Ngắt
    d. Hái
    Câu 24. Trong câu văn, dấu ngoặc kép dùng để làm gì?
    a. ngắt câu
    b. cảm thán
    c. chấm câu
    d. trích dẫn
    Câu 25. Từ nào viết đúng tên riêng nước ngoài?
    a. Nhật bản
    b. Nhật Bản
    c. Anbe anhxtanh
    d. Ba lan
    Câu 26. Trong bài tập đọc “Trung thu độc lập” anh chiến sĩ đã nghĩ tới ai khi đứng gác
    trong đêm Trung thu?
    a. các em
    b. ông nội
    c. bà nội
    d. bố mẹ
    Bài 3. Điền từ hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
    Câu 1. Điền vần còn thiếu vào câu thơ trong bài thơ "Nếu chúng mình có phép lạ":
    "Nếu chúng mình có phép lạ.
    Bắt hạt giống nảy mầm nh..........".
    Câu 2. Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: muôn màu, ...........uôn vẻ
    Câu 3. Điền chữ vào câu thơ trong bài "Lượm" của nhà thơ Tố Hữu: "Chú bé loắt choắt.
    Cái ............ắc xinh xinh".
    Câu 4. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: Chuột chạy có bầy, chim ......... có bạn.
    Câu 5. Điền vần còn thiếu vào chỗ trống trong câu: Trong rừng, chim chóc, m........... thú
    sống vui vẻ.
    Câu 6. Điền chữ còn thiếu vào câu thơ trong bài thơ "Nếu chúng mình có phép lạ":
    "Nếu chúng mình có phép lạ.
    Ngủ dậy thành người ......ớn ngay".

    Câu 7. Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: ..........ớp đông nhay nháy, gà gáy thì
    mưa.
    Câu 8. Điền chữ còn thiếu vào chỗ trống trong câu: Nước .......ảy đá mòn.
    Câu 9. Điền từ còn thiếu vào câu thơ trong bài thơ "Nếu chúng mình có phép lạ":
    "Nếu chúng mình có phép lạ.
    Hái triệu vì ......... xuống cùng".
    Câu 10. Điền chữ còn thiếu vào câu thơ trong bài "Lượm" của nhà thơ Tố Hữu: "Cái chân
    thoăn thoắt. Cái đầu .........ênh nghênh".
    Câu 11. Giải câu đố:
    Để nguyên dùng gọi chân tay
    Muốn có bút vẽ thêm ngay dấu huyền
    Hỏi vào làm bạn với kim
    Có dấu nặng đúng người trên mình rồi.
    Từ có dấu nặng là từ gì?
    Trả lời: Từ …………….
    Câu 12. Điền từ phù hợp: Cốt truyện thường có 3 phần là……………đầu, diễn biến và kết
    thúc.
    Câu 13. Điền từ phù hợp: các từ “nhà cửa” , “đất đai”, “học sinh”, “ông bà” đều là từ …
    Câu 14. Điền từ phù hợp: Nhường cơm ………áo
    Câu 15. Điền từ phù hợp: Một chuỗi sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của truyện được
    gọi là………..truyện.
    Câu 16. Điền từ phù hợp: Tiến ……….là giới thiệu người có tài có đức để cấp trên chọn
    lựa.
    Câu 17. Giải câu đố:
    Để nguyên bơi lội tung tăng
    Bỏ sắc giúp bạn đánh răng trắng ngời.
    Từ để nguyên là từ gì?
    Trả lời: từ…………….
    Câu 18. Từ trái nghĩa với từ “đoản thọ”? Trả lời: từ …………..thọ
    Câu 19. Dấu nào thường được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người
    nào đó?
    Trả lời: dấu …………..
    Câu 20. Cấu tạo của tiếng “trắng” gồm âm đầu là tr, vần là ăng và thanh là thanh gì?
    Trả lời: thanh…………..

    VÒNG 5
    Bài 1: Chuột vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đề.)
    Bảng 1

    Bảng 2

    Bảng 3

    Bảng 4

    Bài 2. Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án
    cho sẵn.
    Câu 1. Người đàn ông làm nghề đốn củi trong rừng gọi là gì?
    a. phú ông
    b. kiểm lâm
    c. tiều phu
    d. lâm tặc
    Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?

    a. cây cối
    b. sông suối
    c. núi non
    d. rậm rạp
    Câu 3. Trong các từ sau, từ nào là từ láy?
    a. lòng thành
    b. lòng vòng
    c. bền lòng
    d. ngã lòng
    Câu 4. Trái nghĩa với "trung thành" là từ nào?
    a. cái phản
    b. phản công
    c. phản pháo
    d. phản bội
    Câu 5. Ánh trăng chiếu sáng một vùng núi rừng được gọi là gì?
    a. trăng xanh
    b. trăng ngàn
    c. trăng núi
    d. trăng nước
    Câu 6. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
    a. dủi do
    b. rại rột
    c. nồng rắn
    d. rủi ro
    Câu 7. Nơi bộ đội đóng quân gọi là gì?
    a. doanh trại
    b. doanh nhân
    c. doanh nghiệp d. kinh doanh
    câu 8. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a. trảy xiết
    b. Trường Sơn
    c. đĩa xôi
    d. chảy xiết
    Câu 9. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?
    a. sờn lòng
    b. bồng xúng
    c. bồng súng
    d. dòng sông
    Câu 10. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?
    a. thí nghịm
    b. kiêng cường
    c. thí nghiệm
    d. xờn lòng
    Câu 11. Từ nào viết sai chính tả?
    a. buồng cau
    b. buôn bán
    c. buồng chuối
    d. buồng rầu
    Câu 12. Từ nào khác với từ còn lại?
    a. cô độc
    b. cô đơn
    c. cô quạnh
    d. cô tiên
    Câu 13. Từ nào là từ láy âm đầu?
    a. loang thoáng
    b. nũng nịu
    c. lim dim
    d. làng nhàng
    Câu 14. Những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị) được gọi là
    gì?
    a. Danh từ
    b. Tính từ
    c. Động từ
    d. Trạng từ
    Câu 15. Danh từ “kinh nghiệm” trong câu: “ Cô giáo em có kinh nghiệm giảng dạy lâu
    năm” là danh từ chỉ gì?
    a. chỉ người
    b. chỉ đơn vị
    c. chỉ vật
    d. chỉ khái niệm
    Câu 16. Từ nào là từ ghép phân loại?
    a. bàn ghế
    b. sách vở
    c. đồng ruộng
    d. đồng lúa
    Câu 17. Từ nào là từ ghép tổng hợp:
    a. máy móc
    b. máy khâu
    c. máy xúc
    d. máy cày
    Câu 18. Từ “chót vót” được gọi là từ láy gì?
    a. láy âm đầu
    b. láy vần
    c. láy âm, vần
    d. láy tiếng
    Câu 19. Từ nào là danh từ?
    a. trí thức
    b. nản chí
    c. quyết chí
    d. thoái chí
    Câu 20. Từ nào là động từ?
    a. tấm lòng
    b. lòng vòng
    c. nản lòng
    d. lòng dạ
    Câu 21. Từ nào trái nghĩa với từ “trung thực”?
    a. thật thà
    b. dũng cảm
    c. gian dối
    d. ngay thẳng.
    Câu 22. Đâu là danh từ chỉ sự vật trong câu sau:

    Chỉ còn truyện cổ thiết tha
    Cho tôi nhận mặt ông cha của mình.
    a. thiết tha
    b. truyện cổ
    c. ông cha
    d. của mình
    Câu 23. Từ nào là từ ghép trong các từ dưới đây?
    a. nhỏ bé
    b. nhỏ nhoi
    c. nhỏ nhắn
    d. nho nhỏ
    Bài 3. Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án
    cho sẵn.
    Câu 1. Các từ: hoa hồng, lá me, cỏ mào gà, cây bàng, con mèo, con chuột, con chim đều
    thuộc nhóm từ .........ép.
    Câu 2. Động từ chỉ ...........ạng thái là những động từ như: vui, buồn, giận, lo lắng, sợ hãi.
    Câu 3. Điền vào chỗ trống vần phù hợp để hoàn thành thành ngữ sau: Được voi đòi
    t...........
    Câu 4. Các từ: hoa, lá, cỏ, cây, mèo, chuột, chim đều thuộc nhóm từ ............ơn.
    Câu 5. Điền vào chỗ trống vần phù hợp để hoàn thành thành ngữ: Mong như m........... mẹ
    về chợ.
    Câu 6. Các từ: vắt vẻo, tre trẻ, khéo léo, sóng sánh đều thuộc nhóm từ ................
    Câu 7. Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu: Ăn ...........óc học hay.
    Câu 8. Động từ chỉ hoạt độ.......... là những từ như: ăn, uống, chạy, nhảy, hát.
    Câu 9. Điền vào chỗ trống chữ phù hợp để hoàn thành câu: Có ...........í thì nên.
    Câu 10. Điền vào chỗ trống chữ phù hợp để hoàn thành câu: Ăn trông nồi, ..........ồi trông
    hướng.
    Câu 11. Giải câu đố:
    Chim gì liệng tựa con thoi
    Báo mùa xuân đẹp giữa trời say sưa?
    Trả lời: Chim…………..
    Câu 12. Giải câu đố:
    Mặt trời thức giấc phía tôi
    Thêm huyền, là chốn cho người làm ăn.
    Từ thêm huyền là từ gì?
    Trả lời: Từ…………..
    Câu 13. Điền từ phù hợp: “Dõng ……………” nghĩa là (nói) to,rõ ràng, dứt khoát.
    Câu 14. Điền từ phù hợp: Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình gọi là ………trọng.
    Câu 15. Điền từ phù hợp: Đói cho sạch, rách cho ……….
    Cây 16. Điền từ phù hợp: Giấy rách phải giữ lấy …………..
    Câu 17. Điền từ phù hợp: các từ “chên vênh, tấp nập, lon ton” đều là các từ láy ……..
    Câu 18. Điền từ phù hợp: Đi một ngày đàng học một sàng ………..
    Câu 19. Điền từ phù hợp: nước …………đá mòn.
    Câu 20. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Muốn biết phải hỏi, ………..giỏi phải học.
    Câu 21. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm: Đi một ngày đàng, …… một sang khôn.
    Câu 22. “thoải mái” là từ ……….nghĩa với từ “ dễ chịu”.
    Câu 23. Điền từ láy có tiếng bắt đầu bằng l vào chỗ chấm trong câu thơ sau:
    Năm gian nhà cỏ thấp le te

    Ngõ tối đêm sâu đóm …………lòe.
    VÒNG 6
    Bài 1: Trâu vàng uyên bác. (ĐIền chữ hoặc từ thích hợp.)
    Câu 1. Sự tích hồ ............. bể.
    Câu 2. Chó ......... mèo đậy.
    Câu 3. Cưa gỗ thì đè, cưa ............... thì đỡ.
    Câu 4. Chim có tổ, người có ...................
    Câu 5. Lời chào cao hơn ............. cỗ.
    Câu 6. Công ................ nghĩa mẹ.
    Câu 7. Thân .............. ưa nặng.
    Câu 8. Ba ............. chích chòe.
    Câu 9. Tấc ............... tấc vàng.
    Câu 10. Nhất nước, nhì phân, tam .............., tứ giống.
    Câu 11. Điền vào chỗ trống từ phù hợp để hoàn thành câu. Tên những chiếc tàu của Bạch
    Thái Bưởi đều mang tên của những ............. vật, địa danh lịch sử của dân tộc Việt Nam.
    Câu 12. Điền vào chỗ trống chữ phù hợp để hoàn thành câu. Tí............ tiểu thành đại.
    Câu 13. Điền vào chỗ trống chữ phù hợp để hoàn thành câu: Từ "sơ sinh" thuộc loại từ
    ...........ép.
    Câu 14. Điền vào chỗ trống từ phù hợp để hoàn thành câu. Người đỗ đầu kì thi cao nhất
    thời xưa gọi là Trạng .................
    Câu 15. Điền vào chỗ trống từ phù hợp để hoàn thành câu.
    Không có việc gì ..............
    Chỉ sợ lòng không bền.
    Đào núi và lấp biển.
    Quyết chí ắt làm nên.
    Câu 16. Từ "chăm chỉ" trong câu "Huy là học sinh chăm chỉ nhất lớp" được gọi là
    .........ính từ.
    Câu 17. Điền vào chỗ trống chữ cái phù hợp để hoàn thành câu. Đi một ngày đàng học
    một .............àng khôn.
    Câu 18. Từ "cổ kính" trong câu "Thành phố có những ngôi nhà cổ kính" được gọi là tính
    ...........................
    Câu 19. Điền vào chỗ trống tiếng phù hợp để hoàn thành câu. Lửa thử vàng. Gian
    ............ thử sức.
    Câu 20. Điền vào chỗ trống. "Vua tàu thủy" Bạch Thái Bưởi là người rất có .........í.
    Câu 21. Ăn bữa ………….chứa bữa tối.
    Câu 22. Ngày …………con én đưa thoi
    Câu 23. Con …………..xéo mãi cũng quằn
    Câu 24. Gần mực thì ………….
    Câu 25. Chớ thấy sóng cả mà ngã ……………..chèo.
    Câu 26. Từ “lung linh” thuộc loại từ ……………..
    Câu 27. Từ Hà Nội và Hồ Gươm trong câu “Hà Nội có Hồ Gươm” là danh từ gì?

    Trả lời: Trả lời: Danh từ………………
    Câu 28. Danh từ ………….. là tên của một sự vật và luôn được viết hoa.
    Câu 29. Điền từ phù hợp: Khéo ăn thì no, khéo co thì ……….
    Câu 30. Điền từ phù hợp: chơi ……………..có ngày đứt tay.
    Câu 31. Điền dấu câu thích hợp: Bạn có thích chơi diều không……….
    Câu 32. Điền từ vào chỗ chấm: Từ “mong manh” thuộc loại từ ………
    Câu 33. Lên ………..xuống ghềnh
    Câu 34. Mưa thuận gió …………….
    Câu 35. Giấy rách phải giữ lấy ………
    Câu 36. Đói cho sạch, rách cho …………
    Câu 37. Thuốc đắng dã ………….
    Câu 38. Cây ………..không sợ chết đứng.
    Bài 2. Chọn đáp án đúng.
    Câu 1. Cụm từ "phía trên dải đê" trong câu: "Phía trên dải đê, đàn trâu tung tăng gặp cỏ."
    là thành phần gì trong câu?
    a. chủ ngữ
    b. vị ngữ
    c. đại từ
    d. trạng ngữ
    Câu 2. Bài đọc "Ông trạng thả diều" là nói đến vị trạng nguyên nào?
    a. Nguyễn Hiền b. Nguyễn Trãi
    c. Mạc Đĩnh Chi
    d. Trạng Quỳnh
    câu 3. Tiếng "yêu" gồm những bộ phận nào?
    a. vần
    b. âm đầu
    c. vần và thanh
    d. vần, âm đầu
    Câu 4. Từ "quyết định" trong câu: "Quyết định đó làm tôi vui sướng. " là từ loại gì?
    a. danh từ
    b. động từ
    c. tính từ
    d. đại từ
    Câu 5. Trong các từ sau, từ nào không phải từ láy?
    a. sóng sánh
    b. sơ sinh
    c. sơ sài
    d. sòng sọc
    Câu 6. Câu "Mưa mùa xuân xôn xao, phơi phới." có mấy từ láy?
    a. 1 từ láy
    b. 2 từ láy
    c. 3 từ láy
    d. 4 từ láy
    Câu 7. Trong các từ sau, từ nào là danh từ chung chỉ người?
    a. Tây Bắc
    b. Hồng Bàng
    c. cô đơn
    d. cô giáo
    Câu 8. Từ "thông minh" trong câu "Nguyên Bảo là một cậu bé thông minh." là từ loại gì?
    a. tính từ
    b. danh từ
    c. động từ
    d. trạng từ
    Câu 9. Vị Trạng nguyên nào được gọi là Trạng Trình?
    a. Nguyễn Bỉnh Khiêm
    b. Nguyễn Dữ
    c. Nguyễn Trãi
    d. Nguyễn Hiền
    Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là tính từ?
    a. dịu dàng
    b. mùa đông
    c. đánh đập
    d. bánh đa
    Câu 11. Từ nào là danh từ chung?
    a. núi Chung
    b. nhà Lê
    c. Bác Hồ
    d. bố mẹ
    Câu 12. Từ nào trái nghĩa với từ “đoàn kết”?
    a. chia rẽ
    b. hợp tác
    c. đồng tâm
    d. gắn bó
    Câu 13. Tên truyện nào dưới đây nói về đức tính trung thực?
    a. Một người chính trực
    b. người ăn xin
    c. ba lưỡi rìu
    d. chiếc áo rách

    Câu 14. Từ nào là danh từ riêng?
    a. Hà Nội
    b. Phố cổ
    c. đình chùa
    d. núi sông
    Câu 15. Nghĩa của tiếng “tiên” trong”đầu tiên” khác nghĩa với tiếng “tiên” nào trong các
    từ sau?
    a. trước hết
    b. trước tiên
    c. tiên đoán
    d. thần tiên
    Câu 16. Từ nào là tính từ?
    a. mơ
    b. mở
    c. mỡ
    d. mợ
    Câu 17. Từ “...
     
    Gửi ý kiến